案語
án ngữ
Hán Việt: án ngữ · Pinyin: àn yǔ
Tổng quan
biến thể của 按語|按语 lời chú; bình chú; lời bình; chú giải; lời dẫn giải (của tác giả hoặc người biên tập)。作者、編者對有關文章,詞句所作的說明、提示或考證。見〖按語〗。
Nghĩa
Việt
- Cihui biến thể của 按語|按语 lời chú; bình chú; lời bình; chú giải; lời dẫn giải (của tác giả hoặc người biên tập)。作者、編者對有關文章,詞句所作的說明、提示或考證。見〖按語〗。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 作者對作品的相關內容所做的說明、評論或考證等。也作「按語」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 作者﹑编者对有关文章﹑词句所写的说明﹑提示或考证。
- Tân Hoa Tự Điển 1.作者﹑编者对有关文章﹑词句所写的说明﹑提示或考证。
Eng
- CC-CEDICT variant of 按語|按语[an4 yu3]
- Cihui variant of 按語|按语