案酒
án tửu
Hán Việt: án tửu · Pinyin: àn jiǔ
Tổng quan
thức nhắm (uống rượu)。喝酒用的肉菜(多見於早期白話)。也作按酒。見〖按酒〗。
Nghĩa
Việt
- Cihui thức nhắm (uống rượu)。喝酒用的肉菜(多見於早期白話)。也作按酒。見〖按酒〗。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 下酒的菜餚。《水滸傳》第三回:「一面鋪下菜蔬果品案酒,又問道:『官人吃甚下飯?』」《西遊記》第二○回:「今奉大王嚴命,在山巡邏,要拿幾個凡夫去做案酒。」也作「按酒」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 佐酒,下酒; 下酒的菜肴。
- Tân Hoa Tự Điển 1.佐酒,下酒。 2.下酒的菜肴。