案頭
án đầu
Hán Việt: án đầu · Pinyin: àn tóu
Tổng quan
trên bàn làm việc
Nghĩa
Việt
- Cihui trên bàn làm việc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 桌上。如:「埋首案頭」。唐.杜甫〈題鄭十八著作丈〉詩:「窮巷悄然車馬絕,案頭乾死讀書螢。」《二十年目睹之怪現狀》第二二回:「伯述在案頭取過一本書來遞給我。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 书桌上;几案上案头放着文房四宝。
Eng
- CC-CEDICT on one's desk
- Cihui on one's desk