案頭

àn tóuán đầu

Hán Việt: án đầu · Pinyin: àn tóu

Tổng quan

trên bàn; để bàn. 案頭日曆 lịch để bàn 案頭放著一些參考書 trên bàn để một số sách tham khảo

新华 · Tân Hoa Đại lục

书桌上; 几案上案头放着文房四宝。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

桌上。如:「埋首案頭」。唐.杜甫〈題鄭十八著作丈〉詩:「窮巷悄然車馬絕,案頭乾死讀書螢。」《二十年目睹之怪現狀》第二二回:「伯述在案頭取過一本書來遞給我。」

Cấu tạo: 案 (án) + 頭 (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ án đầu: trên bàn/để bàn; để bàn
  • Biên soạn 案頭 ntóu* n. desktop; tabletop

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 桌上。如:「埋首案頭」。唐.杜甫〈題鄭十八著作丈〉詩:「窮巷悄然車馬絕,案頭乾死讀書螢。」《二十年目睹之怪現狀》第二二回:「伯述在案頭取過一本書來遞給我。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 书桌上; 几案上案头放着文房四宝。

Eng

  • Cihui on one's desk
  • Tần suất từ 案頭 ntóu* n. desktop; tabletop

other

  • Nguồn khác PQĐTĐ ghi: 禪僧於放參(參禪後之休息)時,大眾回到眾寮中,各就案頭位,相向而坐,隨意喫湯。又在寮中之案頭上,不得安置佛菩薩之像,以免無禮。 Giờ nghỉ ngơi sau khi tham thiền, đại chúng trở về các liêu, đến bàn dài ngồi đối diện nhau uống trà

Từ liên quan

Gần nghĩa

頭一 · 頭七 · 頭上 · 头人 · 頭份 · 頭伏 · 頭位 · 頭像