案首
án thủ
Hán Việt: án thủ · Pinyin: àn shǒu
Tổng quan
thí sinh xếp hạng 1 trong kỳ thi đình cấp phủ hoặc huyện (thời Minh và Thanh)
Nghĩa
Việt
- Cihui thí sinh xếp hạng 1 trong kỳ thi đình cấp phủ hoặc huyện (thời Minh và Thanh)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 科舉時代童生院、府、州、縣試的第一名。《警世通言.卷一八.老門生三世報恩》:「今日出其不意,考個案首,也自覺有些興頭。」《儒林外史》第二回:「足下莫不是就在我白老師手裡曾考過一個案首的?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 明清时代童生参加府、州或县学考试而获得秀才第一名。
Eng
- CC-CEDICT candidate who ranked 1st in imperial examination on prefecture or county level (in Ming and Qing dynasties)
- Cihui candidate who ranked 1st in imperial examination on prefecture or county level (in Ming and Qing dynasties)