桌子

zhuō zitrác tử

Hán Việt: trác tử · Pinyin: zhuō zi

Tổng quan

bàn; cái bàn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.上有平面,下有支柱,面上用以放东西或供做事情用的器物,一般用为家具。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

上有一水平面,下有柱子支撐,可在上工作或放置物品的家具。製做材料有木材、鋁、塑膠等。計算單位為「張」。《儒林外史》第一回:「此時正是初夏,天時乍熱。秦老在打麥場上放下一張桌子,兩人小飲。」《老殘遊記》第二回:「那明湖居本是個大戲團子,戲臺前有一百多張桌子。」

Cấu tạo: 桌 (trác) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cái bàn
  • VietPhrases bàn
  • Tần suất từ bàn , bàn làm việc , LT:張, 张,套; Cái bàn (Bạch thoại).; bàn; bàn ăn; trác tý/trác tử: cái bàn/bàn; bàn học sinh, bàn viết, bàn làm việc, (the desk) công việc văn phòng, công tác văn thư; nghiệp bút nghiên, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giá để kinh; giá để bản nhạc (ở nhà thờ); bục giảng kinh, nơi thu tiền, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) toà soạn (báo), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tổ (phụ trách nghiên cứu chuyên đề trong một phòng) cái bàn, bàn ăn, thức ăn bày bàn, mâm cỗ, cỗ bàn, những người ngồi quanh bàn, những người ngồi ăn, (kỹ thuật) bàn máy, bảng (gỗ, đá...), bảng, bản, bản kê, biểu, mặt (của hạt ngọc), lòng bàn tay, (địa…
  • Biên soạn 桌子 huōzi* n. table; desk M:¹zhāng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 上有一水平面,下有柱子支撐,可在上工作或放置物品的家具。製做材料有木材、鋁、塑膠等。計算單位為「張」。《儒林外史》第一回:「此時正是初夏,天時乍熱。秦老在打麥場上放下一張桌子,兩人小飲。」《老殘遊記》第二回:「那明湖居本是個大戲團子,戲臺前有一百多張桌子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.上有平面,下有支柱,面上用以放东西或供做事情用的器物,一般用为家具。
  • Kaggle Zh-Vi desk

Eng

  • Cihui table; desk; 张,套
  • Tần suất từ 桌子 huōzi* n. table; desk M:¹zhāng

Đức

  • Handedict Bsp.: 一張桌子 一张桌子 -- ein Tisch

Từ liên quan

Gần nghĩa

桌子腿 · 桌子犄角 · 子丑 · 子书 · 子产 · 子京 · 子代 · 子侄