桌子

zhuō zi trác tử

Hán Việt: trác tử · Pinyin: zhuō zi

Tổng quan

bàn | bàn làm việc | LT:張|张,套 ái bàn (Bạch thoại). trác tử trác tử ☆Cái bàn (Bạch thoại).

Cấu tạo: (trác) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bàn | bàn làm việc | LT:張|张,套 ái bàn (Bạch thoại). trác tử trác tử ☆Cái bàn (Bạch thoại).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 上有一水平面,下有柱子支撐,可在上工作或放置物品的家具。製做材料有木材、鋁、塑膠等。計算單位為「張」。《儒林外史》第一回:「此時正是初夏,天時乍熱。秦老在打麥場上放下一張桌子,兩人小飲。」《老殘遊記》第二回:「那明湖居本是個大戲團子,戲臺前有一百多張桌子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 上有平面,下有支柱,面上用以放东西或供做事情用的器物,一般用为家具。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.上有平面,下有支柱,面上用以放东西或供做事情用的器物,一般用为家具。

Eng

  • CC-CEDICT table|desk|CL:張|张[zhang1],套[tao4]
  • Cihui table; desk; CL:張|张,套