桌面
trác diện
Hán Việt: trác diện · Pinyin: zhuō miàn
Tổng quan
màn hình máy tính | mặt bàn
Nghĩa
Việt
- Cihui màn hình máy tính | mặt bàn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 桌子上部平板的表面。如:「請保持桌面乾淨。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 桌子上用来放东西的平面;进入计算机的视察操作系统平台时,显示器上显示的背景叫作桌面。桌面上可以设置代表不同文件或功能的图标,以方便使用。
Eng
- CC-CEDICT desktop|tabletop
- Cihui desktop; tabletop