桌餐

zhuō cān trác xan

Hán Việt: trác xan · Pinyin: zhuō cān

Tổng quan

Cấu tạo: (trác) + (xan)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一种按餐桌提供成套饭菜的集体用餐方式(区别于“自助餐”)。