桐孫

tóng sūn đồng tôn

Hán Việt: đồng tôn · Pinyin: tóng sūn

Tổng quan

Cấu tạo: (đồng) + (tôn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.桐树新生的小枝。北周庾信《咏树》"枫子留为式,桐孙待作琴。"唐周贺《赠神遘上人》诗"草履蒲团山意存,坐看庭木长桐孙。"后以"桐孙"称美他人子孙。参见"孙枝"。 2.指琴。