桐江

tóng jiāngđồng giang

Hán Việt: đồng giang · Pinyin: tóng jiāng

Tổng quan

Đồng Giang 桐江 dt. tên sông, nơi ẩn sĩ Nghiêm Quang câu cá, trốn đời. Kham hạ Nghiêm Quang từ chẳng đến, Đồng Giang được nấn một đài câu. (Bảo kính 153.8). x. Nghiêm Quang, Tử Lăng, Phú Xuân

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.富春江的上游。即钱塘江流经桐庐县境内一段。

Cấu tạo: 桐 (đồng) + 江 (giang)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Đồng Giang 桐江 dt. tên sông, nơi ẩn sĩ Nghiêm Quang câu cá, trốn đời. Kham hạ Nghiêm Quang từ chẳng đến, Đồng Giang được nấn một đài câu. (Bảo kính 153.8). x. Nghiêm Quang, Tử Lăng, Phú Xuân

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.富春江的上游。即钱塘江流经桐庐县境内一段。

Từ liên quan

Gần nghĩa

桐乡 · 桐人 · 桐城 · 桐庐 · 桐柏 · 桐树 · 桐梓 · 桐油