桐油

tóng yóu đồng du

Hán Việt: đồng du · Pinyin: tóng yóu

Tổng quan

dầu trẩu, từ cây trẩu Nhật Bản Aleurites cordata, dùng trong sản xuất sơn mài

Cấu tạo: (đồng) + (du)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dầu trẩu, từ cây trẩu Nhật Bản Aleurites cordata, dùng trong sản xuất sơn mài

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 由大戟科油桐類種子所榨取的植物油。用途很廣,可以塗飾房屋和器具,製造油漆、油墨、油布,並可用作防水、防腐劑等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 油桐果实榨出的油。有毒。是质量很好的干性油,可制造油漆﹑油墨,又可作防水防腐之用。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.油桐果实榨出的油。有毒。是质量很好的干性油,可制造油漆﹑油墨,又可作防水防腐之用。

Eng

  • CC-CEDICT tung oil, from the Japanese wood-oil tree Aleurites cordata, used in making lacquer
  • Cihui tung oil, from the Japanese wood-oil tree Aleurites cordata, used in making lacquer

ja

  • JMdict tung oil|(Chinese) wood oil