桑中

sāng zhōng tang trung

Hán Việt: tang trung · Pinyin: sāng zhōng

Tổng quan

rong ruộng dâu, chỉ việc hẹn hò giữa trai gái. tang trung tang trung ☆Trong ruộng dâu, chỉ việc hẹn hò giữa trai gái.

Cấu tạo: (tang) + (trung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rong ruộng dâu, chỉ việc hẹn hò giữa trai gái. tang trung tang trung ☆Trong ruộng dâu, chỉ việc hẹn hò giữa trai gái.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 《詩經.鄘風》的篇名。共三章。根據〈詩序〉:「桑中,刺奔也。」或亦指男女相悅之詩。首章二句為:「爰采唐矣,沬之鄉矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《诗.墉风.桑中》"云谁之思?美孟姜矣。期我乎桑中,要我乎上宫,送我乎淇之上矣。"朱熹集传"桑中﹑上宫淇上,又沬乡之中小地名也……卫俗淫乱,世族在位,相窃妻妾。故此人自言将采唐于沬,而与其所思之人相期会迎送如此也。"后因以指私奔幽会之处; 桑树林里; 泛指山林僻远之处。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《诗.墉风.桑中》"云谁之思?美孟姜矣。期我乎桑中,要我乎上宫,送我乎淇之上矣。"朱熹集传"桑中﹑上宫淇上,又沬乡之中小地名也……卫俗淫乱,世族在位,相窃妻妾。故此人自言将采唐于沬,而与其所思之人相期会迎送如此也。"后因以指私奔幽会之处。 2.桑树林里。 3.泛指山林僻远之处。