桑榆

sāng yú tang du

Hán Việt: tang du · Pinyin: sāng yú

Tổng quan

1. cây dâu và cây du。桑樹及榆樹。 2. hoàng hôn; sẩm tối; những năm cuối đời。日落時陽光照在桑榆間,因借指傍晚。又比喻人的晚年。

Cấu tạo: (tang) + (du)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. cây dâu và cây du。桑樹及榆樹。 2. hoàng hôn; sẩm tối; những năm cuối đời。日落時陽光照在桑榆間,因借指傍晚。又比喻人的晚年。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.桑樹及榆樹。《晉書.卷五五.夏侯湛傳》:「鴻鵠一舉,橫四海之區,出青雲之外,而尺鷃不陵桑榆。」 2.日落時陽光照在桑榆間,因借指傍晚。又比喻人的晚年。《文選.顏延之.秋胡詩》:「日暮行采歸,物色桑榆時。」《舊唐書.卷二.太宗本紀上》:「至若筋力將盡,桑榆且迫,徒竭夙興之勤,未悟夜行之罪。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①桑树和榆树鸣鸠栖于桑榆。②夕阳光照桑榆树梢,因以指日暮。也比喻晚年桑榆暮景|失之东隅,收之桑榆|莫道桑榆晚,为霞尚满天。

Eng

  • Cihui 桑榆 āngyú n. 1. mulberry and elm 2. sunset 3. old age 4. west