桑濮
tang bộc
Hán Việt: tang bộc · Pinyin: sāng pú
Tổng quan
ói tắt của chữ Tang gian bộc thượng 桑間濮上 (trong đám ruộng dâu và trên bờ sông, chỗ trai gái hẹn hò gặp gỡ), chỉ việc trai gái không đứng đắn. tang bộc tang bộc ☆Nói tắt của chữ Tang gian bộc thượng 桑間濮上 (trong đám ruộng dâu và trên bờ sông, chỗ trai gái hẹn hò gặp gỡ), chỉ việc trai gái không đứng đắn.
Nghĩa
Việt
- Cihui ói tắt của chữ Tang gian bộc thượng 桑間濮上 (trong đám ruộng dâu và trên bờ sông, chỗ trai gái hẹn hò gặp gỡ), chỉ việc trai gái không đứng đắn. tang bộc tang bộc ☆Nói tắt của chữ Tang gian bộc thượng 桑間濮上 (trong đám ruộng dâu và trên bờ sông, chỗ trai gái hẹn hò gặp gỡ), chỉ việc t…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"桑间濮上"。