桑濮

sāng pútang bộc

Hán Việt: tang bộc · Pinyin: sāng pú

Tổng quan

Nói tắt của chữ Tang gian bộc thượng 桑間濮上 (trong đám ruộng dâu và trên bờ sông, chỗ trai gái hẹn hò gặp gỡ), chỉ việc trai gái không đứng đắn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"桑间濮上"。

Cấu tạo: 桑 (tang) + 濮 (bộc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 dâm loạn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"桑间濮上"。

Từ liên quan

Gần nghĩa

桑中 · 桑子 · 桑巴 · 桑弧 · 桑拿 · 桑搏 · 桑日 · 桑树