桑田
tang điền
Hán Việt: tang điền · Pinyin: sāng tián
Tổng quan
1. ruộng dâu; bãi trồng dâu; nương dâu。栽植桑樹的田地。 2. bãi bể hoá nương dâu; vật đổi sao dời。比喻世事變遷。 3. Tang Điền (địa danh, thuộc nước Quắc thời Xuân Thu, nay thuộc tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。地名。春秋時虢國屬地,約于今河南省閿鄉縣東北。
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. ruộng dâu; bãi trồng dâu; nương dâu。栽植桑樹的田地。 2. bãi bể hoá nương dâu; vật đổi sao dời。比喻世事變遷。 3. Tang Điền (địa danh, thuộc nước Quắc thời Xuân Thu, nay thuộc tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。地名。春秋時虢國屬地,約于今河南省閿鄉縣東北。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.栽植桑樹的田地。《詩經.鄘風.定之方中》:「星言夙駕,說于桑田。」《二十年目睹之怪現狀》第七八回:「過了半年光景,他忽然有事要到肇慶去巡閱,他便說出來要順便踏勘桑田。」 2.比喻世事變遷。明.楊珽《龍膏記》第三○齣:「看人間幾變桑田,忙提覺柱下仙官,早喚醒繡戶嬋娟,休戀著舞鏡飛鸞。」 3.地名。春秋時虢國屬地,約於今河南省閿鄉縣東北。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 种植桑树与农作物的田地; 也专指植桑之田; 指桑田沧海的相互变化; 古地名。虢地。
- Tân Hoa Tự Điển 1.种植桑树与农作物的田地。 2.也专指植桑之田。 3.指桑田沧海的相互变化。 4.古地名。虢地。
Eng
- Cihui 桑田 āngtián n. plantation of mulberry trees
ja
- JMdict mulberry plantation