桔梗

jié gěng kết ngạnh

Hán Việt: kết ngạnh · Pinyin: jié gěng

Tổng quan

cát cánh ên một loại cây, dùng làm vị thuốc. Cũng đọc Kiết cánh (campanule). cát cánh cát cánh ☆Tên một loại cây, dùng làm vị thuốc. Cũng đọc Kiết cánh (campanule).

Cấu tạo: (kết) + (ngạnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cát cánh ên một loại cây, dùng làm vị thuốc. Cũng đọc Kiết cánh (campanule). cát cánh cát cánh ☆Tên một loại cây, dùng làm vị thuốc. Cũng đọc Kiết cánh (campanule).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。桔梗科桔梗屬,多年生草本。高可達一公尺,根圓錐形或圓柱狀。葉橢圓形、卵形至卵狀披針形,細鋸齒緣,輪生偶互生。花單一頂生或數朵集生,花冠鐘形,五淺裂,色紫或白。蒴果頂端室背五裂。觀賞用。根可入藥,有止咳袪痰的功用。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 多年生草本植物,叶子卵形或卵状披针形,花暗蓝色或暗紫白色。供观赏。根可入药。

Eng

  • CC-CEDICT Chinese bellflower; balloon flower (Platycodon grandiflorus)
  • Cihui Chinese bellflower; balloon flower (Platycodon grandiflorus)

ja

  • JMdict Chinese bellflower (Platycodon grandiflorus)