桔槔

jié gāokết cao

Hán Việt: kết cao · Pinyin: jié gāo

Tổng quan

cối xe nước (thiết bị để kéo gầu lên và hạ xuống trong giếng, sử dụng một đòn bẩy có trục xoay)

新华 · Tân Hoa Đại lục

井上汲水的一种工具,在井旁树上或架子上挂一杠杆,一端系水桶,一端坠大石块,一起一落,汲水可以省力。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

汲水的工具。以繩懸橫木上,一端繫水桶,一端繫重物,使其交替上下,以節省汲引之力。《紅樓夢》第一七、一八回:「籬外山坡之下有一土井,旁有桔槔轆轤之屬。」

Cấu tạo: 桔 (kết) + 槔 (cao)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 gàu
  • VietPhrases gàu múc nước
  • Biên soạn 桔槔 iégāo n. 1. sth. withered; haggard 2. well sweep

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 汲水的工具。以繩懸橫木上,一端繫水桶,一端繫重物,使其交替上下,以節省汲引之力。《紅樓夢》第一七、一八回:「籬外山坡之下有一土井,旁有桔槔轆轤之屬。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 井上汲水的一种工具,在井旁树上或架子上挂一杠杆,一端系水桶,一端坠大石块,一起一落,汲水可以省力。

Eng

  • Cihui well sweep (device for raising and lowering a bucket in a well, using a pivoted pole)

Từ liên quan

Gần nghĩa

桔子 · 桔梗 · 桔橰 · 桔1. · 桔2. · 桔3. · 桔子汁 · 桔梗科