桠杈
nha xoa
Hán Việt: nha xoa · Pinyin: yā chà
Tổng quan
cái chẽ; cái chạng.; phân nhánh; phân chẽ (cành cây)
1.树木分枝处。 2.象声词。
樹木兩枝分歧的地方。宋.阮閱《詩話總歸.幼敏》:「蔣堂侍御郎方六歲,父令作梔子花詩曰:『庭前梔子樹,四畔有椏杈。』」也作「丫叉」。
Nghĩa
Việt
- Cihui biến thể của 丫杈
- Tần suất từ cái chạng; phân nhánh; phân chẽ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 樹木兩枝分歧的地方。宋.阮閱《詩話總歸.幼敏》:「蔣堂侍御郎方六歲,父令作梔子花詩曰:『庭前梔子樹,四畔有椏杈。』」也作「丫叉」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.树木分枝处。 2.象声词。
Eng
- Cihui variant of 丫杈
- Tần suất từ variant of 丫杈[ya1 cha4]