橋樁

qiáo zhuāng kiều thung

Hán Việt: kiều thung · Pinyin: qiáo zhuāng

Tổng quan

cọc, cừ, cột nhà sàn, đóng cọc, đóng cừ (trên một miếng đất...), chồng, đống, giàn thiêu xác, (thông tục) của cải chất đống, tài sản, toà nhà đồ sộ, nhà khối đồ sộ, (điện học) pin, (vật lý) lò phản ứng, (+ up, on) chất đống, chồng chất, xếp thành chồng, tích luỹ (của cải...), (quân sự) dựng (súng) chụm lại với nhau, (+ with) chất đầy, chất chứa, để đầy, (hàng hải) va (tàu) vào đá ngần; làm cho (tà…

Cấu tạo: (kiều) + (thung)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 支撑桥身的柱子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.支撑桥身的柱子。

Eng

  • Cihui 橋樁 qiáozhuāng n. bridge pier