桶板

dũng bản

Hán Việt: dũng bản

Tổng quan

ván che (ván ghép theo kiểu lợp ngói để che tường, che cửa...) người tù khổ sai, án tù khổ sai, bắt giam, bắt đi tù khổ sai, (vật lý) sự trễ, sự chậm, đi chậm chạp; chậm trễ, tụt lại sau, nắp không dẫn nhiệt (của nồi hơi...), nắp không dẫn nhiệt vào (nồi hơi...)

Cấu tạo: (dũng) + (bản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ván che (ván ghép theo kiểu lợp ngói để che tường, che cửa...) người tù khổ sai, án tù khổ sai, bắt giam, bắt đi tù khổ sai, (vật lý) sự trễ, sự chậm, đi chậm chạp; chậm trễ, tụt lại sau, nắp không dẫn nhiệt (của nồi hơi...), nắp không dẫn nhiệt vào (nồi hơi...)