桶裙

tǒng qúndũng quần

Hán Việt: dũng quần · Pinyin: tǒng qún

Tổng quan

Cái quần như cái thùng, tức cái váy

新华 · Tân Hoa Đại lục

也称筒裙”。傣、fc67!⒌掳骸⒕捌摹⒗璧茸宓母九传统裙服。流行于云南、海南等省。因其形似圆桶而得名。用方幅土布或丝绸稍加裁剪、联缀而成。分长短两种,长裙及脚面,短裙及膝盖,裙面织有花纹图案。

Cấu tạo: 桶 (dũng) + 裙 (quần)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 váy thùng
  • Tần suất từ Cái quần như cái thùng, tức cái váy

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 也称筒裙”。傣、fc67!⒌掳骸⒕捌摹⒗璧茸宓母九传统裙服。流行于云南、海南等省。因其形似圆桶而得名。用方幅土布或丝绸稍加裁剪、联缀而成。分长短两种,长裙及脚面,短裙及膝盖,裙面织有花纹图案。

Từ liên quan

Gần nghĩa

桶业 · 桶匠 · 桶口 · 桶孔 · 桶板 · 桶状 · 桶箍 · 桶頭