桶裙

tǒng qún dũng quần

Hán Việt: dũng quần · Pinyin: tǒng qún

Tổng quan

ái quần như cái thùng, tức cái váy. dũng quần dũng quần ☆Cái quần như cái thùng, tức cái váy.

Cấu tạo: (dũng) + (quần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ái quần như cái thùng, tức cái váy. dũng quần dũng quần ☆Cái quần như cái thùng, tức cái váy.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 也称筒裙”。傣、fc67!⒌掳骸⒕捌摹⒗璧茸宓母九传统裙服。流行于云南、海南等省。因其形似圆桶而得名。用方幅土布或丝绸稍加裁剪、联缀而成。分长短两种,长裙及脚面,短裙及膝盖,裙面织有花纹图案。