裙

qúnNôm quần

Pinyin: qún · Nôm: quần

Tổng quan

Âm Nôm

裙堵 · 裙子 · 裙带 · 裙摆 · 裙撑 · 裙擺 · 裙料 · 裙衬

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqún
Hán Việtquần
Âm Nômquần
Quảng Đôngkwan4
Mân Namkûn
Nhật BảnMOSURI
Hàn Quốc군
Chú âmㄑㄩㄣˊ
Hán ngữ Trung cổgyon
Phản thiết渠云切
Thanh mẫu群

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái quần, cái niệm. Bên mép mai ba ba gọi là miết quần [鼈裙]

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) quần quần áo [Eng: clothing, clothes]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: quần Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: quần Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: quần Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: quần Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.古時下裳的通稱,今指裙子。漢.劉熙《釋名.釋衣服》:「裙,下群也。連接裾幅也。」如:「窄裙」、「百褶裙」。 2.鱉甲的邊緣。明.張自烈《正字通.衣部》:「裙,鱉甲邊曰裙。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 裙 (形声。从衣,君声。《说文》从巾”。本义下裳,古代男女都有下裳) 古指下裳,今专指裙子 裙,下裳也。--《说文》 裙,下裳也。裙,群也,联接群幅也。--《释名》 著我绣夹裙,事事四五通。--《玉台新咏·古诗为焦仲卿妻作》 缃绮为下裙。--《乐府诗集·陌上桑》 揽裙脱丝履。--《玉台新咏·古诗为焦仲卿妻作》 出入无完裙。--唐·杜甫《石壕吏》 血色罗裙翻酒污。--唐·白居易《琵琶行(并序)》 又如连衣裙; 连衫裙; 围裙; 短裙; 超短裙; 裙布钗荆(形容妇女服饰俭朴); 裙袄(衣裤); 裙门(裙子的前幅); 裙刀(压衣服用 裙(帬)qún裙子,裙儿,一种围在下身的服装围~子。连衣~。

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 裙[qun2]
  • CC-CEDICT (bound form) skirt

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【韻會】【正韻】渠云切【集韻】衢云切,𠀤音羣。【說文】下裳也。【釋名】下帬也。連接裾幅也。又緣帬,帬施緣也。【急就篇註】帬,下裳也。一名帔,一名襬。 又【廣雅】繞袊,帔,帬也。【揚子·方言】𨻰魏之閒謂帬爲帔,繞袊謂之帬。 又【韻會】中帬,親身衣也。【前漢·石奮傳】取親中帬厠牏,身自澣洒。【註】師古曰:中帬,若今中衣也。

Thuyết Văn

繞領也。 从巾。君聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

方言。繞袊謂之帬。廣雅本之。曰繞領。〔句〕帔。〔句〕帬也。袊領今古字。領者、劉熙云總領衣體爲端首也。然則繞領者、圍繞於領。今男子婦人披肩其遺意。劉熙曰。帔、披也。披之肩背。不及下也。葢古名帬。弘農方言曰帔。若常則曰下帬。言帬之在下者。亦集眾幅爲之。如帬之集眾幅被身也。如李善引梁典。任昉諸子冬月著葛巾、帔、練裙。自是上下三物。水經注。淮南王廟。安及八士像皆羽扇、裙帔、巾壺、枕物一如常居。亦帬帔竝言。自釋名裙系下、帔系上。後人乃不知帔帬之別。擅改說文矣。 渠云切。十三部。按此篆之解各本改爲下裳也。無義。又移其次於常下帴上。今皆更正。

【帬】 (quần) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 巾 (cân) , Thanh phù (聲符): 君 (quân) Phiên thiết: Cừ vân thiết Thượng tự: 渠 (cừ) , Hạ tự: 云 (vân) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ôn' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: cồn (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: nhiễu (Vòng quanh) lĩnh (Cái cổ. Như Mạnh Tử ) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 帬 · 裠 · 𢂽 · 𢃆 · 𧛬 · 帬 · 裙 · 裠 · 裙 · 帬 · 帬 · 裙