杆儿

can nhân

Hán Việt: can nhân

Tổng quan

Cấu tạo: (can) + (nhân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.細長的棍子。如:「筆桿兒」、「槍桿兒」。 2.舊時乞丐群中,首領所拿的信符。更代時交給下一任首領。