桿塔 can tháp Hán Việt: can tháp Tổng quan cột điện; trụ điện 新华 · Tân Hoa Đại lục 架设电线用的支柱的统称。一般用木材、钢筋混凝土或钢铁制成,有单杆、双杆、A形杆、铁塔等。 Cấu tạo: 杆 (can) + 塔 (tháp)Hán Việtcan thápTừ loạidanhCấu tạo杆 + 塔 · can + tháp nghĩa thành phần: can + tháp Nghĩa ViệtGoogle Alex v6 cột điện Từ liên quan Gần nghĩa塔主 · 塔像 · 塔公 · 塔刹 · 塔勒 · 塔印 · 塔口 · 塔可