樑柱

liáng zhù lương trụ

Hán Việt: lương trụ · Pinyin: liáng zhù

Tổng quan

Cấu tạo: (lương) + (trụ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用來支撐房屋等建築物的條柱。《西遊記》第三六回:「把這青天為屋瓦,日月作牕櫺,四山五岳為梁柱,天地猶如一敞廳。」《儒林外史》第四七回:「他那外面的圍牆倒了,要從新砌;又要修一路臺基,瓦公需兩三個月;裡頭換梁柱,釘椽子,木工還不知要多少。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 支承桥梁的柱子; 屋梁和柱; 喻栋梁之材; 指鼻梁骨。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.支承桥梁的柱子。 2.屋梁和柱。 3.喻栋梁之材。 4.指鼻梁骨。

Eng

  • Cihui 梁柱 iángzhù n. column; beam