梅乾

méi gàn mai kiền

Hán Việt: mai kiền · Pinyin: méi gàn

Tổng quan

sửa, tỉa bớt, xén bớt, (nghĩa bóng) cắt bớt, xén bớt, lược bớt (những phần thừa...), mận khô, màu mận chín, màu đỏ tím, cách nói nhỏ nhẻ õng ẹo

Cấu tạo: (mai) + (kiền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sửa, tỉa bớt, xén bớt, (nghĩa bóng) cắt bớt, xén bớt, lược bớt (những phần thừa...), mận khô, màu mận chín, màu đỏ tím, cách nói nhỏ nhẻ õng ẹo