梅仙

méi xiān mai tiên

Hán Việt: mai tiên · Pinyin: méi xiān

Tổng quan

Cấu tạo: (mai) + (tiên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 相傳漢南昌尉梅福去官後成仙,故稱為「梅仙」。後世遂為縣尉的美稱。《事林廣記.庚集.卷九.綺語門.君臣》:「縣尉,梅仙。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指汉梅福。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指汉梅福。