梅干
mai kiền
Hán Việt: mai kiền · Pinyin: méi gàn
Tổng quan
sửa, tỉa bớt, xén bớt, (nghĩa bóng) cắt bớt, xén bớt, lược bớt (những phần thừa...), mận khô, màu mận chín, màu đỏ tím, cách nói nhỏ nhẻ õng ẹo
1.用梅子干制成的果饵。 2.见"梅干菜"。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 mận khô
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.用梅子干制成的果饵。 2.见"梅干菜"。
- Kaggle Zh-Vi prune
Đức
- Handedict Backpflaume