梅花
mai hoa
Hán Việt: mai hoa · Pinyin: méi huā
Tổng quan
hoa mai | chất tép ♣ (một chất trong trò chơi bài) | hoa mai mùa đông (tiếng địa phương)
Nghĩa
Việt
- Cihui hoa mai | chất tép ♣ (một chất trong trò chơi bài) | hoa mai mùa đông (tiếng địa phương)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 薔薇科「梅樹」的花。花五瓣,色白或紅,早春開花者稱春梅。因其堅貞耐寒,我國以其為國花。也稱為「清客」、「瓊英」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 梅树的花。早春先叶开放,花瓣五片,有粉红﹑白﹑红等颜色。是有名的观赏植物; 雪花名色的一种。因形似梅花,故称; 指梅花纸帐; 《梅花落》的省称; 扬州梅花岭的省称; 扑克牌的四种花色之一。
- Tân Hoa Tự Điển 1.梅树的花。早春先叶开放,花瓣五片,有粉红﹑白﹑红等颜色。是有名的观赏植物。 2.雪花名色的一种。因形似梅花,故称。 3.指梅花纸帐。 4.《梅花落》的省称。 5.扬州梅花岭的省称。 6.扑克牌的四种花色之一。
Eng
- CC-CEDICT plum blossom|clubs ♣ (a suit in card games)|(dialect) wintersweet
- Cihui plum blossom; clubs ♣ (a suit in card games); (dialect) wintersweet
ja
- JMdict plum blossoms|ume blossom
- JMdict plum blossom design|silk fabric with a plum blossom design