梅魚

méi yú mai ngư

Hán Việt: mai ngư · Pinyin: méi yú

Tổng quan

Cấu tạo: (mai) + (ngư)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦称"梅大头"。亦称"梅头"; 鱼名。形状像黄鱼而小,头大,尾柄细,腹﹑背和鳍都呈黄色。生活在近海中。肉可食。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦称"梅大头"。亦称"梅头"。 2.鱼名。形状像黄鱼而小,头大,尾柄细,腹﹑背和鳍都呈黄色。生活在近海中。肉可食。