梆子

bāng zibang tử

Hán Việt: bang tử · Pinyin: bāng zi

Tổng quan

cái mõ. 打更用的器具,空心,用竹子或木頭製成

新华 · Tân Hoa Đại lục

①打更用的器具,空心,用竹子或木头制成。②打击乐器,用两根长短不同的枣木制成,多用于梆子腔的伴奏。③梆子腔。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.古代用竹子或木頭製成的響器,敲擊時發出聲響,用來召集群眾、報警或巡夜打更。《水滸傳》第二回:「找莊上打起梆子,你眾人可各執鎗棒,前來救應。」《三國演義》第一一回:「梆子響處,箭如驟雨射將來。」 2.樂器名。由兩根硬木棒組成。音響脆而堅實,為梆子戲的主要擊節樂器。 3.梆子腔的簡稱。參見「梆子腔」條。如:「陝西梆子」、「河南梆子」。

Cấu tạo: 梆 (bang) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mõ của người gác
  • Cihui cặp phách gỗ có thanh dài ngắn không đều
  • Cihui viết tắt của 梆子腔
  • Tần suất từ mõ của người gác , cặp phách gỗ có thanh dài ngắn không đều , viết tắt của 梆子腔[bāng zi qiāng]; bang tý/bang tử: cái mõ; cái mõ. 打更用的器具,空心,用竹子或木頭製成; cái mõ
  • Biên soạn 梆子 bāngzi n. 1. <trad.> watchman's clapper 2. <mus.> wooden clappers of unequal length 3. <thea.> a kind of Chinese opera originated in Shaanxi 4. <coll.> ⓐrascal; villain ⓑshoe upper ⓒupper deck of a ship ⓓstalk of a plant

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代用竹子或木頭製成的響器,敲擊時發出聲響,用來召集群眾、報警或巡夜打更。《水滸傳》第二回:「找莊上打起梆子,你眾人可各執鎗棒,前來救應。」《三國演義》第一一回:「梆子響處,箭如驟雨射將來。」 2.樂器名。由兩根硬木棒組成。音響脆而堅實,為梆子戲的主要擊節樂器。 3.梆子腔的簡稱。參見「梆子腔」條。如:「陝西梆子」、「河南梆子」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①打更用的器具,空心,用竹子或木头制成。②打击乐器,用两根长短不同的枣木制成,多用于梆子腔的伴奏。③梆子腔。

Eng

  • Cihui watchman's clapper; wooden clappers with bars of unequal length; abbr. for 梆子腔
  • Tần suất từ 梆子 bāngzi n. 1. <trad.> watchman's clapper 2. <mus.> wooden clappers of unequal length 3. <thea.> a kind of Chinese opera originated in Shaanxi 4. <coll.> ⓐrascal; villain ⓑshoe upper ⓒupper deck of a ship ⓓstalk of a plant

Từ liên quan

Gần nghĩa

梆子腔 · 子丑 · 子书 · 子产 · 子京 · 子代 · 子侄 · 子儀