hộ

Hán Việt: hộ · Pinyin:

Tổng quan

văn) Tấm phên mắt cáo (dựng trước cửa các sở công thời xưa để ngăn cho người khỏi tràn vào). Cg. 梐枑 hoặc 行馬.

梐枑 · 枑苑 · 柢枑 · 根枑 · 設枑 · 设枑 · 陛枑

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việthộ
Quảng Đôngjyu6
Nhật BảnYARAI
Hán ngữ Trung cổghoh
Baxter-Sagartm-qˤaʔ-s
Hán ngữ Thượng cổm-qˤaʔ-s
Phản thiết胡故切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Bệ hộ} [梐枑] kén gỗ làm hình mắt chéo để làm cái che cửa. Cũng như cái phên mắt cáo, dựng ở trước các sở công để ngăn người khỏi tràn vào.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「梐枑」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 枑hù 1.古时官府门前所设阻挡通行的木制障碍物。也称行马。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】胡誤切【集韻】【韻會】【正韻】胡故切,𠀤音護。【說文】行馬也。【周禮·天官·掌舍】設梐枑再重。【註】梐枑謂行馬。再重者,以周衞有內外列。【漢制考】按《六韜》治營壘則有天羅、武落、行馬、蒺藜之具。《周禮》梐枑卽行馬,以木爲螳螂,槧築籓落,用以遮陣者也。 又【韻會】枑者,交互其木,以爲遮闌也。漢魏三公門視行馬,又名杈子。詳杈字註。 考證:〔祥杈字註。〕 謹按文義祥改詳。

Thuyết Văn

梐枑也。從木。互聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

胡誤切。五部。○按舊二篆先枑後梐。今正。又此二篆舊次、當與柤槍等篆爲伍。而楘槅橾楇當聯文。

【枑】 (hộ) Nghĩa: bệ ({Chu bệ} [周梐] ngục t) hộ ({Bệ hộ} [梐枑] kén gỗ ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𣏛 · 𣏳