梗塞
ngạnh tắc
Hán Việt: ngạnh tắc · Pinyin: gěng sè
Tổng quan
làm tắc | làm nghẽn | cản trở 1. tắc nghẽn; bế tắc; tắc。阻塞。 2. nhồi máu; hoại tử bộ phận (vì tắc động mạch)。局部動脈堵塞,血流停止。
Nghĩa
Việt
- Cihui làm tắc | làm nghẽn | cản trở 1. tắc nghẽn; bế tắc; tắc。阻塞。 2. nhồi máu; hoại tử bộ phận (vì tắc động mạch)。局部動脈堵塞,血流停止。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 阻塞不通。《宋書.卷八四.鄧琬傳》:「顗怒胡不戰,謂曰:『糧運梗塞,當如北何?』」《初刻拍案驚奇》卷二二:「此時也是濮人王仙芝作亂,劫掠郡縣,道路梗塞。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 阻塞; 局部动脉堵塞,血流停止。
- Tân Hoa Tự Điển ①阻塞。②局部动脉堵塞,血流停止。
Eng
- CC-CEDICT to clog; to block; to obstruct
- Cihui to clog; to block; to obstruct
ja
- JMdict stoppage|blocking|infarction|infarct