條暢

tiáo chàng điều sướng

Hán Việt: điều sướng · Pinyin: tiáo chàng

Tổng quan

có trật tự và logic (văn viết) | sum suê | phát triển | thịnh vượng

Cấu tạo: (điều) + (sướng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có trật tự và logic (văn viết) | sum suê | phát triển | thịnh vượng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.通暢、舒暢。南朝梁.劉勰《文心雕龍.書記》:「詳總書體,本在盡言,言以散鬱陶,託風采,故宜條暢以任氣,優柔以懌懷;文明從容,亦心聲之獻酬也。」《晉書.卷七九.謝安傳》:「及總角,神識沉敏,風宇條暢,善行書。」 2.繁衍茂盛。《後漢書.卷二八下.馮衍傳》:「思唐虞之晏晏兮,揖稷契與為朋;苗裔紛其條暢兮,至湯武而勃興。」《文選.潘岳.西征賦》:「黃壤千里,沃野彌望。華實紛敷,桑麻條暢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 通畅,畅达; 欢畅;舒畅; 达观;豁达; 繁衍茂盛。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.通畅,畅达。 2.欢畅;舒畅。 3.达观;豁达。 4.繁衍茂盛。

Eng

  • CC-CEDICT orderly and logical (of writing)|luxuriant|flourishing|prosperous
  • Cihui orderly and logical (of writing); luxuriant; flourishing; prosperous