條狀

tiáo zhuàng điều trạng

Hán Việt: điều trạng · Pinyin: tiáo zhuàng

Tổng quan

mảnh, dải, cột truyện tranh, cột tranh vui (trong tờ báo), (hàng không) đường băng ((cũng) air strip, landing strip), tước đoạt; tước (quyền...), cách (chức...), làm trờn răng (đinh vít, bu lông...), vắt cạn, cởi quần áo, trờn răng (đinh vít, bu lông...), phóng ra (đạn)

Cấu tạo: (điều) + (trạng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mảnh, dải, cột truyện tranh, cột tranh vui (trong tờ báo), (hàng không) đường băng ((cũng) air strip, landing strip), tước đoạt; tước (quyền...), cách (chức...), làm trờn răng (đinh vít, bu lông...), vắt cạn, cởi quần áo, trờn răng (đinh vít, bu lông...), phóng ra (đạn)