條陳
điều trần
Hán Việt: điều trần · Pinyin: tiáo chén
Tổng quan
trình bày (một lập luận) từng mục một | bản báo cáo lên cấp trên
Nghĩa
Việt
- Cihui trình bày (một lập luận) từng mục một | bản báo cáo lên cấp trên
- Cihui điều trần điều trần ☆Bày tỏ vấn đề theo từng phần rõ ràng. Nói rõ theo thứ tự.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.分條陳述。《漢書.卷七五.眭兩夏侯京翼李傳.李尋》:「夫變異之,各應象而至,臣謹條陳所聞。」《清史稿.卷一二六.河渠志一》:「鐵保等條陳修防各事,惟於原議高堰石坦坡,未曾籌及蓄清刷黃,專在固守高堰,實得全河關鍵,以柔制剛,其法最善。」 2.原指條奏天子之呈文,後泛稱分條陳述意見之呈文。清.孔尚任《桃花扇》第二九齣:「准了禮部尚書錢謙益的條陳,要亟正文體,以光新治。」《二十年目睹之怪現狀》第六回:「那苟觀察前兩年上了一條陳給制臺,是講理財的政法。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 分条陈述;旧时向上级分条陈述意见的文件:上了一个~。
Eng
- CC-CEDICT to lay out (an argument) item by item|memorandum to a superior
- Cihui to lay out (an argument) item by item; memorandum to a superior