梢頭

shāo tóu sao đầu

Hán Việt: sao đầu · Pinyin: shāo tóu

Tổng quan

đầu cành: ngọn

Cấu tạo: (sao) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đầu cành: ngọn
  • Cihui đầu cành; ngọn。樹枝的頂端。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.樹木的末梢。唐.杜牧〈贈別〉詩二首之一:「娉娉褭褭十三餘,豆蔻梢頭二月初。」宋.歐陽修〈生查子.去年元夜時〉詞:「月到柳梢頭,人約黃昏後。」 2.盡頭。金聖歎刪本《水滸傳》第三二回:「二人出得店來,行到市鎮梢頭,三岔路口,武行者下了四拜。」

Eng

  • Cihui 梢頭 hāotóu* n. 1. tree-top 2. branch tip 3. end (of a street/etc.) 4. <forest.> top log 5. the close of spring