夢遊

mèng yóu mộng du

Hán Việt: mộng du · Pinyin: mèng yóu

Tổng quan

mộng du | du hành trong mơ ằm mơ thấy mình rong chơi đây đó — Tên một bệnh về thần kinh, người bệnh đang ngủ, vụt ngồi dậy, có những hành động kì quái, nhưng sáng hôm sau không nhớ gì. mộng du mộng du ☆Nằm mơ thấy mình rong chơi đây đó — Tên một bệnh về thần kinh, người bệnh đang ngủ, vụt ngồi dậy, có những hành động kì quái, nhưng sáng hôm sau không nhớ gì.

Cấu tạo: (mộng) + (du)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mộng du mộng du ☆Nằm mơ thấy mình rong chơi đây đó — Tên một bệnh về thần kinh, người bệnh đang ngủ, vụt ngồi dậy, có những hành động kì quái, nhưng sáng hôm sau không nhớ gì.
  • Cihui mộng du | du hành trong mơ ằm mơ thấy mình rong chơi đây đó — Tên một bệnh về thần kinh, người bệnh đang ngủ, vụt ngồi dậy, có những hành động kì quái, nhưng sáng hôm sau không nhớ gì. mộng du mộng du ☆Nằm mơ thấy mình rong chơi đây đó — Tên một bệnh về thần kinh, người bệnh đang…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在睡夢中無意識地起來,並完成複雜的動作。《五代史平話.唐史.卷上》:「其父赤心,將產克用時,是夜夢遊一樣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在睡眠中无意识地起来走动或做事:~症;在睡梦中游历(某地或某种境界):~仙境。

Eng

  • CC-CEDICT to sleepwalk|to journey in a dream
  • Cihui to sleepwalk; to journey in a dream