夢腸

mèng cháng mộng tràng

Hán Việt: mộng tràng · Pinyin: mèng cháng

Tổng quan

Cấu tạo: (mộng) + (tràng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《文选.扬雄》题解李善注引汉桓谭《新论》"雄作《甘泉赋》一首,始成,梦肠出,收而内之,明日遂卒。"梦,一本作"夣"◇用"梦肠"形容写作构思之苦; 传说三国吴孙坚之母,梦肠出而生坚。遂以"梦肠"为生贵子的吉兆。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《文选.扬雄》题解李善注引汉桓谭《新论》"雄作《甘泉赋》一首,始成,梦肠出,收而内之,明日遂卒。"梦,一本作"夣"◇用"梦肠"形容写作构思之苦。 2.传说三国吴孙坚之母,梦肠出而生坚。遂以"梦肠"为生贵子的吉兆。