夢魘
mộng yểm
Hán Việt: mộng yểm · Pinyin: mèng yǎn
Tổng quan
cơn ác mộng bóng đè; ác mộng。睡眠中做一種感到壓抑而呼吸困難的夢,多由疲勞過度,消化不良或大腦皮層過度緊張引起。
Nghĩa
Việt
- Cihui cơn ác mộng bóng đè; ác mộng。睡眠中做一種感到壓抑而呼吸困難的夢,多由疲勞過度,消化不良或大腦皮層過度緊張引起。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 夢中受驚。《聊齋志異.卷四.續黃粱》:「聞遊者呼曰:『兄夢魘耶?』豁然而寤。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 睡梦中,因受惊吓而喊叫,或觉得有东西压在身上,不能动弹。
Eng
- CC-CEDICT nightmare
- Cihui nightmare