魘
yểm
Hán Việt: yểm · Pinyin: yǎn
Tổng quan
gặp ác mộng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yǎn |
|---|---|
| Hán Việt | yểm |
| Quảng Đông | aat3 |
| Mân Nam | iam2 |
| Nhật Bản | OSOWARERU |
| Hàn Quốc | 염 |
| Chú âm | ㄧㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | qjemx |
| Phản thiết | 於琰切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 琰 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bóng đè, nằm mơ thấy ma đè, giật mình tỉnh dậy. {Yểm mị} [魘魅] dùng phép phù chú yểm cầu cho người ta chết.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 惡夢。《集韻.去聲.葉韻》:「魘,眠不祥也。」唐.韓愈〈陪杜侍御遊湘西兩寺獨宿有題一首因獻楊常侍〉詩:「猶疑在波濤,怵惕夢成魘。」 [動] 做惡夢時,胸口感到壓迫,呼吸困難。《紅樓夢》第八二回:「姑娘!姑娘!怎麼魘住了!快醒醒兒脫了衣服睡罷。」
Eng
- CC-CEDICT to have a nightmare
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【唐韻】【集韻】於琰切【韻會】幺琰切,𠀤音𥜒。【說文】夢驚也。【類篇】眠不祥也。 又【廣韻】於協切【集韻】益涉切,𠀤音壓。義同。或作壓。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 㱘 · 魇 · 魇