夢鹿

mèng lù mộng lộc

Hán Việt: mộng lộc · Pinyin: mèng lù

Tổng quan

Cấu tạo: (mộng) + 鹿 (lộc)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《列子.周穆王》载郑人获鹿,遗其所藏之处,遂以为梦事◇人用此典多表示世事如同梦幻。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《列子.周穆王》载郑人获鹿,遗其所藏之处,遂以为梦事◇人用此典多表示世事如同梦幻。