梧桐
ngô đồng
Hán Việt: ngô đồng · Pinyin: wú tóng
Tổng quan
cây ngô đồng (Firmiana platanifolia) | cây tiêu huyền Trung Quốc ên một loài cây đẹp, lá đỏ, thường trồng làm cảnh. Cũng gọi tắt là Ngô, hoặc là Đồng. Ca dao Việt Nam có câu: »Cây ngô đồng không trồng mà mọc, rễ ngô đồng rễ dọc rễ ngang«. Ngô đồng nhất diệp báo thu lai 梧桐一葉報秋來 (Cổ thi). Cây ngô đồng rụng lá là báo mùa thu đến. »Sân ngô càng biếc đã chen lá vàng« (Kiều). — Có thơ rằng: Ngô đồng nhấ…
Nghĩa
Việt
- Cihui cây ngô đồng (Firmiana platanifolia) | cây tiêu huyền Trung Quốc ên một loài cây đẹp, lá đỏ, thường trồng làm cảnh. Cũng gọi tắt là Ngô, hoặc là Đồng. Ca dao Việt Nam có câu: »Cây ngô đồng không trồng mà mọc, rễ ngô đồng rễ dọc rễ ngang«. Ngô đồng nhất diệp báo thu lai 梧桐一葉報秋來 (C…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。落葉喬木。樹皮平滑,幹端直。葉具長柄,葉片心形,掌狀三至五淺裂,基出脈約七條,脈腋密被軟毛。圓錐花序頂生,夏開黃色小花,雌雄同株。蓇葖果膜質,完全開裂,每一果片各著生種子三至五粒,種子球形,大小如豌豆。材質細緻可製樂器或家具,樹皮製紙及繩索,種子可食用及榨油。也稱為「青桐」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 落叶乔木,叶子掌状分裂,叶柄长,花黄绿色。木材白色,质轻而坚韧,可制造乐器和各种器具。种子可以吃,也可榨油或入药。
Eng
- CC-CEDICT wutong (Firmiana platanifolia)|Chinese parasol tree
- Cihui wutong (Firmiana platanifolia); Chinese parasol tree
ja
- JMdict Chinese parasol-tree (Firmiana simplex)|Chinese-bottletree|Japanese varnishtree|phoenix-tree