梧
ngô
Hán Việt: ngô · Pinyin: wú
Tổng quan
cây ngô đồng (Sterculia platanifolia)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wú |
|---|---|
| Hán Việt | ngô |
| Quảng Đông | ng4 |
| Mân Nam | ngôo |
| Nhật Bản | AOGIRI |
| Hàn Quốc | 오 |
| Chú âm | ㄨˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngo |
| Phản thiết | 訛胡切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 模 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Ngô đồng} [梧桐] cây ngô đồng. {Chi ngô} [枝梧] chống chỏi. Sử Kí [史記] : {Chư tướng giai triệp phục, mạc cảm chi ngô} [諸將皆慴服, 莫敢枝梧] (Hạng Vũ bổn kỉ [項羽本紀]) Các tướng đều nem nép, không dám kháng cự. Có khi viết là {chi ngô} [支吾]. Một âm là {ngộ}. Như {khôi ngộ} [魁梧] vạm vỡ, lanh mẩu…
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngô Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngô Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngô Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: ngô Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「梧桐」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 梧 木名。梧桐 屋梁上两头起支架作用的斜柱 斜柱,其名有五一曰斜柱,二曰梧,三曰迕,四曰枝樘,五曰叉手。--《营造法式》 古地名 在今河南省荥阳县附近 晋师城梧及制。--《左传》 在今江苏省徐州西部 楚国,县七…梧。--《汉书》 梧 支撑 炳乃故升茅屋,梧鼎而爨。--《后汉书》 同迕”。违背;抵触 甚多疏略,或有抵梧。--《汉书·司马迁传》。颜师古云梧,相支柱不安也。 梧
Eng
- CC-CEDICT Sterculia platanifolia
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【韻會】五乎切【集韻】【正韻】訛胡切,𠀤音吾。【說文】梧桐木,一名櫬。【詩·大雅】梧桐生矣,于彼朝陽。【瑞應圖】王者任用賢良,則梧桐生于東廂。 又【埤雅】梧櫜鄂皆五,其子似乳綴其上,柔木也。【淮南子·說山訓】梧桐斷角。【註】柔勝剛也。 又【風俗通】梧桐生嶧陽山巖石之上,采東南孫枝爲琴,聲淸雅。 又【南方草木狀】海梧出林邑,樹與中國松同,但結實絕大,肥甘有香味,亦樽俎閒佳果也。 又【爾雅·釋地】當道有丘曰梧丘。 又枝梧,詳枝註。 又琴瑟爲槁梧。【莊子·德𠑽符】惠子據槁梧而瞑。【循本註】謂琴瑟也。 又縣名。【前漢·地理志】屬楚國。又蒼梧,地名,舜葬處,唐置郡。餘詳桐註。 又【集韻】偶舉切,音圉。樂器。椌楬也。敔或作梧。 又【集韻】【類篇】【韻會】𠀤五故切,音悞。【史記·留侯世家】魁梧奇偉。應劭曰:魁梧,丘墟壯大之意。又言其警悟也。 考證:〔【莊子·德𠑽符】惠子倚槁梧而瞑。〕 謹照原文倚改據。
Thuyết Văn
梧桐木。 從木。吾聲。 一曰櫬。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
三字句。釋木曰。櫬梧。賈思勰曰。注云今梧桐皮靑者曰梧桐。案今人以其皮靑。號曰靑桐也。玉裁謂。此今人所植梧桐樹也。其華五出。子如珠。綴於瓢邊。瓢如羹匙。賈氏云靑桐九月收子炒食甚美、如菱芡是也。 五胡切。五部。 一曰猶一名也。本爾雅。
【梧】 (ngô ⟨ngộ⟩) Nghĩa: ngô ({Ngô đồng} [梧桐] cây ) đồng (Cây đồng (cây vông)) mộc (Cây) Một thuyết khác: 櫬
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư