梨園

lí yuánlê viên

Hán Việt: lê viên · Pinyin: lí yuán

Tổng quan

lê viên; vườn lê (Đường Huyền Tông đã từng dạy nhạc công, cung nữ âm nhạc, vũ đạo). khu vực thuộc vườn lê của Vua

新华 · Tân Hoa Đại lục

据说唐玄宗曾教乐工、宫女在“梨园”演习音乐舞蹈,后来沿用梨园为戏院或戏曲界的别称:~世家。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

唐玄宗時訓練培養樂工的地方。《新唐書.卷二○二.文藝列傳中.王維》:「祿山大宴凝碧池,悉召梨園諸工合樂。」後泛稱戲班為「梨園」。清.洪昇《長生殿》第二四齣:「那些梨園舊曲,都不耐煩聽他。」

Cấu tạo: 梨 (lê) + 園 (viên)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 giới sân khấu
  • Google Alex v6 lớp đào tạo
  • VietPhrases vườn lê
  • Biên soạn 梨園 líyuán* p.w. 1. pear orchard M:⁴zuò 2. operatic circles/world

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 唐玄宗時訓練培養樂工的地方。《新唐書.卷二○二.文藝列傳中.王維》:「祿山大宴凝碧池,悉召梨園諸工合樂。」後泛稱戲班為「梨園」。清.洪昇《長生殿》第二四齣:「那些梨園舊曲,都不耐煩聽他。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 据说唐玄宗曾教乐工、宫女在“梨园”演习音乐舞蹈,后来沿用梨园为戏院或戏曲界的别称:~世家。

Eng

  • JMdict theatrical world
  • Cihui the world of Chinese opera
  • Cihui 梨園 líyuán* p.w. 1. pear orchard M:⁴zuò 2. operatic circles/world

Đức

  • Handedict Schule des Birngartens (erste Akademie für Theater, Schauspiel und Musik in China) (S, Edu)

ja

  • JMdict 梨園(りえん)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

戏班