梭子

suō zitoa tử

Hán Việt: toa tử · Pinyin: suō zi

Tổng quan

thoi; con thoi.; băng đạn. 量; băng (đạn). một băng đạn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.织布所用的梭。 2.机枪等武器的弹夹。亦用来表示这类武器连续击发的数量。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.織布機上牽引緯線的工具。兩頭尖,中間粗,絲束置於中空部分。也稱為「梭」。 2.機關槍等武器中裝子彈的夾子。

Cấu tạo: 梭 (toa) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (dệt) thoi
  • Cihui khay đạn
  • Cihui từ chỉ số cho băng đạn và loạt đạn bắn
  • Tần suất từ con thoi, động từ, qua lại như con thoi; làm cho qua lại như con thoi; (dệt) thoi , khay đạn , từ chỉ số cho băng đạn và loạt đạn bắn; thoa tý/thoa tử/toa tý/toa tử: thoi/con thoi/băng đạn/băng; 1. thoi; con thoi. 2. băng đạn. 量 3. băng (đạn). một băng đạn.; con thoi; băng đạn; băng
  • Biên soạn 梭子 suōzi* n. 1. <txtl.> shuttle 2. cartridge clip ◆m. (for bullet clips and bursts of gunfire)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.織布機上牽引緯線的工具。兩頭尖,中間粗,絲束置於中空部分。也稱為「梭」。 2.機關槍等武器中裝子彈的夾子。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.织布所用的梭。 2.机枪等武器的弹夹。亦用来表示这类武器连续击发的数量。
  • Kaggle Zh-Vi shuttle

Eng

  • Cihui (textiles) shuttle; cartridge clip; classifier for bullet clips and bursts of gunfire
  • Tần suất từ 梭子 suōzi* n. 1. <txtl.> shuttle 2. cartridge clip ◆m. (for bullet clips and bursts of gunfire)

Đức

  • Handedict Weberschiffchen, Schütz

Từ liên quan

Gần nghĩa

梭子蟹 · 梭子鱼 · 子丑 · 子书 · 子产 · 子京 · 子代 · 子侄