梯子

tī zithê tử

Hán Việt: thê tử · Pinyin: tī zi

Tổng quan

cây thang; cái thang

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.登高的用具,一般用竹﹑木制成,供人逐阶上下。 2.喻上升的途径。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用以登高的器具。《紅樓夢》第四○回:「後來我想起來,定是為了開頂櫃,收放東西,離了那梯子怎麼得上去呢?」

Cấu tạo: 梯 (thê) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thang
  • Biên soạn ladder; steps M:¹jià

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用以登高的器具。《紅樓夢》第四○回:「後來我想起來,定是為了開頂櫃,收放東西,離了那梯子怎麼得上去呢?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.登高的用具,一般用竹﹑木制成,供人逐阶上下。 2.喻上升的途径。
  • Kaggle Zh-Vi staircase

Eng

  • JMdict ladder
  • JMdict stairs
  • JMdict going to several places in succession (e.g. barhopping)
  • Cihui ladder; stepladder

Đức

  • Handedict (Steh-)Leiter, Stiege

ja

  • JMdict 梯子(はしご)

Từ liên quan

Gần nghĩa

子丑 · 子书 · 子产 · 子京 · 子代 · 子侄 · 子儀 · 子儿