梯形

tī xíngthê hình

Hán Việt: thê hình · Pinyin: tī xíng

Tổng quan

hình thang

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.只有一组对边平行的四边形。平行的两边为底,不平行的两边为腰,两底之间的距离为高。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

只有兩邊平行的四邊形稱為「梯形」。

Cấu tạo: 梯 (thê) + 形 (hình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hình dạng cái thang
  • Cihui xếp tầng
  • Tần suất từ sự dàn quân theo hình bậc thang, cấp bậc (dân sự), dàn quân theo hình bậc thang (toán học) hình thang (toán học) hình thang, có hình thang, có dạng thang; hình thang , hình dạng cái thang , xếp tầng; thê hình: hình thang; hình thang
  • Biên soạn 1. ladder-shape 2. flat raised piece of land in gardens 3. <math.> trapezoid

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 只有兩邊平行的四邊形稱為「梯形」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.只有一组对边平行的四边形。平行的两边为底,不平行的两边为腰,两底之间的距离为高。
  • Kaggle Zh-Vi echelon

Eng

  • JMdict trapezoid
  • JMdict trapezium
  • Cihui trapezoid; ladder-shaped; terraced
  • Tần suất từ n. 1. ladder-shape 2. flat raised piece of land in gardens 3. <math.> trapezoid

Đức

  • Handedict Trapez (S, Math)

ja

  • JMdict 梯形(ていけい)

Từ liên quan

Gần nghĩa

梯形的 · 形上 · 形似 · 形体 · 形像 · 形制 · 形势 · 形勢