梯形
thê hình
Hán Việt: thê hình · Pinyin: tī xíng
Tổng quan
hình thang | hình dạng cái thang | xếp tầng
Nghĩa
Việt
- Cihui hình thang | hình dạng cái thang | xếp tầng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 只有兩邊平行的四邊形稱為「梯形」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 只有一组对边平行的四边形。平行的两边为底,不平行的两边为腰,两底之间的距离为高。
- Tân Hoa Tự Điển 1.只有一组对边平行的四边形。平行的两边为底,不平行的两边为腰,两底之间的距离为高。
Eng
- CC-CEDICT trapezoid|ladder-shaped|terraced
- Cihui trapezoid; ladder-shaped; terraced
ja
- JMdict trapezoid|trapezium