梯次

tī cìthê thứ

Hán Việt: thê thứ · Pinyin: tī cì

Tổng quan

bậc thang

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.像楼梯样一级一级的层次,每一层次即是一个梯次。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

量詞。計算軍隊或團體活動編制次序的單位。如:「第一梯次」、「這次的健行活動共分兩梯次出發。」

Cấu tạo: 梯 (thê) + 次 (thứ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đợt
  • VietPhrases bậc thang
  • Tần suất từ bậc thang
  • Biên soạn phases (in the induction of military draftees)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 量詞。計算軍隊或團體活動編制次序的單位。如:「第一梯次」、「這次的健行活動共分兩梯次出發。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.像楼梯样一级一级的层次,每一层次即是一个梯次。

Eng

  • Cihui 梯次 īcì n. <mil.> phases (in the induction of military draftees)
  • Tần suất từ n. <mil.> phases (in the induction of military draftees)

Đức

  • Handedict gestaffelt, abgestuft

Từ liên quan

Gần nghĩa

梯次编队 · 梯次队形 · 梯子 · 梯己 · 梯度 · 梯形 · 梯板 · 梯河