梯田

tī tiánthê điền

Hán Việt: thê điền · Pinyin: tī tián

Tổng quan

ruộng bậc thang

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.沿山坡开辟的梯状田地。每一级边缘筑有埂堰,可防止水土流失。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

將山坡上的田地,開墾成階梯狀,級級上升,其間砌築矮埂相隔,以利耕作和蓄水。

Cấu tạo: 梯 (thê) + 田 (điền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cánh đồng bậc thang ruộng bậc thang。沿著山坡開闢的一級一級的農田,形狀像樓梯,邊緣筑有田埂,防止水土流失。
  • Biên soạn 1. terraced fields; terrace; terraced paddies on a slope 2. trapezoid-shaped fields

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將山坡上的田地,開墾成階梯狀,級級上升,其間砌築矮埂相隔,以利耕作和蓄水。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.沿山坡开辟的梯状田地。每一级边缘筑有埂堰,可防止水土流失。
  • Kaggle Zh-Vi terrace

Eng

  • Cihui stepped fields; terracing

Đức

  • Handedict Terrassenfeld (agr)

Từ liên quan

Gần nghĩa

梯子 · 梯己 · 梯度 · 梯形 · 梯板 · 梯次 · 梯河 · 梯流