梯級

tī jí thê cấp

Hán Việt: thê cấp · Pinyin: tī jí

Tổng quan

bậc thang | bậc của cái thang 1. bậc thang。樓梯的級。 2. bậc thang dòng sông。在河流上分段攔河築壩,使水位呈階梯狀,這種水利工程叫做梯級。

Cấu tạo: (thê) + (cấp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bậc thang | bậc của cái thang 1. bậc thang。樓梯的級。 2. bậc thang dòng sông。在河流上分段攔河築壩,使水位呈階梯狀,這種水利工程叫做梯級。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 階梯的級數。如:「這登山道由數百梯級組成,向上綿延。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 梯之阶级; 比喻对人才分批﹑分阶段引荐。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.梯之阶级。 2.比喻对人才分批﹑分阶段引荐。

Eng

  • CC-CEDICT stair|rung of a ladder
  • Cihui stair; rung of a ladder